全端工程师

全端工程师
quánduāngōngchéngshī
toàn đoan công trình sư

kỹ sư full-stack; lập trình viên toàn stack

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ sư full-stack; lập trình viên toàn stack

    • Anh ấy là một kỹ sư full-stack.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.