全球气候升温

全球气候升温
quánqiúhòushēngwēn
toàn cầu khí hậu thăng ôn

ấm lên toàn cầu; biến đổi khí hậu ấm lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm lên toàn cầu; biến đổi khí hậu ấm lên

    • Biến đổi khí hậu toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.