全球南方

全球南方
QuánqiúNánfāng
toàn cầu nam phương

Nam bán cầu toàn cầu; (địa chính trị) Global South; các nước đang phát triển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nam bán cầu toàn cầu; (địa chính trị) Global South; các nước đang phát triển

    • Toàn cầu Nam là các nước đang phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.