全景

全景
quánjǐng
toàn cảnh

toàn cảnh; cảnh toàn diện

1 nghĩa#48211
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn cảnh; cảnh toàn diện

    • Bức ảnh này là toàn cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.