全军

全军
quánjūn
toàn quân

toàn quân; toàn thể quân đội

1 nghĩa#37236
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn quân; toàn thể quân đội

    • Toàn quân tướng sĩ đều đã chuẩn bị sẵn sàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.