Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
/
兜底
兜底
đâu để
bảo đảm tối thiểu; cung cấp mạng lưới an toàn; chịu trách nhiệm cuối cùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bảo đảm tối thiểu; cung cấp mạng lưới an toàn; chịu trách nhiệm cuối cùng
- 貳动động từ
(khẩu) vạch trần; bóc phốt; phanh phui
- 。
Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
兜底
Phồn thể兜
đâu để
bảo đảm tối thiểu; cung cấp mạng lưới an toàn; chịu trách nhiệm cuối cùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bảo đảm tối thiểu; cung cấp mạng lưới an toàn; chịu trách nhiệm cuối cùng
- 貳动động từ
(khẩu) vạch trần; bóc phốt; phanh phui
- 。
Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo