兜底

兜底
dōu
đâu để

bảo đảm tối thiểu; cung cấp mạng lưới an toàn; chịu trách nhiệm cuối cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bảo đảm tối thiểu; cung cấp mạng lưới an toàn; chịu trách nhiệm cuối cùng

  2. động từ

    (khẩu) vạch trần; bóc phốt; phanh phui

    • Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.