兜帽

兜帽
dōumào
đâu mạo

mũ trùm đầu; nón có mũ trùm

1 nghĩa#26658
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ trùm đầu; nón có mũ trùm

    • Chiếc áo khoác này có một cái mũ trùm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.