兜卖

兜卖
dōumài
đâu mại

bán rong; bán dạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bán rong; bán dạo

  2. bán rong; rao bán (hàng lậu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.