Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
/
兜兜转转
兜兜转转
đâu đâu chuyến chuyến
quanh quanh quẩn quẩn; lòng vòng mãi rồi cũng trở về
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
quanh quanh quẩn quẩn; lòng vòng mãi rồi cũng trở về
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
兜兜转转
Phồn thể兜兜轉轉
đâu đâu chuyến chuyến
quanh quanh quẩn quẩn; lòng vòng mãi rồi cũng trở về
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
quanh quanh quẩn quẩn; lòng vòng mãi rồi cũng trở về
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo