Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党项
党项
đảng hạng
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
- 。
Người Đảng Hạng là một dân tộc cổ xưa.
- 貳名danh từ
người Đảng Hạng (dân tộc cổ đại lập nên triều Tây Hạ 1038–1227)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ党项
Phồn thể黨項
đảng hạng
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
- 。
Người Đảng Hạng là một dân tộc cổ xưa.
- 貳名danh từ
người Đảng Hạng (dân tộc cổ đại lập nên triều Tây Hạ 1038–1227)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo