党员

党员
dǎngyuán
đảng viên

đảng viên; người trong đảng

1 nghĩa#20017
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảng viên; người trong đảng

    • Anh ấy là một đảng viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.