Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
兔热病
兔热病
thỏ nhiệt bệnh
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
- 。
Bệnh tularemia là một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.
- 貳名danh từ
bệnh sốt thỏ; bệnh tularemia
- 。
Bệnh sốt thỏ là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兔热病
Phồn thể兔熱病
thỏ nhiệt bệnh
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
- 。
Bệnh tularemia là một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.
- 貳名danh từ
bệnh sốt thỏ; bệnh tularemia
- 。
Bệnh sốt thỏ là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo