兔热病

兔热病
bìng
thỏ nhiệt bệnh

bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia

    • Bệnh tularemia là một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.

  2. danh từ

    bệnh sốt thỏ; bệnh tularemia

    • Bệnh sốt thỏ là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)HỘI Ý
  • chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))HỘI Ý

Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.