Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
兔斯基
兔斯基
thỏ tư cơ
Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu tượng cảm xúc và sticker, ra đời năm 2006
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu tượng cảm xúc và sticker, ra đời năm 2006
- 。
Tuzki là một nhân vật hoạt hình rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兔斯基
Phồn thể兔
thỏ tư cơ
Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu tượng cảm xúc và sticker, ra đời năm 2006
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu tượng cảm xúc và sticker, ra đời năm 2006
- 。
Tuzki là một nhân vật hoạt hình rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo