克里木

克里木
khắc lý mộc

Crưm (bán đảo Crưm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Crưm (bán đảo Crưm)

    • Crimea là một bán đảo của Ukraine.

  2. danh từ

    bán đảo Crưm; Krym

    • Crimea là một bán đảo ở châu Âu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.