克维拉

克维拉
wéi
khắc duy lạp

Kevlar (loại vật liệu sợi tổng hợp siêu bền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kevlar (loại vật liệu sợi tổng hợp siêu bền)

    • Kevlar là một loại sợi tổng hợp rất bền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.