- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Tamiflu là một loại thuốc kháng vi-rút.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Tamiflu là một loại thuốc kháng vi-rút.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.