克林姆

克林姆
lín
khắc lâm mẫu

kem (bánh); kem tươi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kem (bánh); kem tươi

    • Tôi thích ăn bánh kem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.