克俭

克俭
jiǎn
khắc kiệm

cần kiệm; tiết kiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cần kiệm; tiết kiệm

    • Anh ấy sống rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.