Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光明节
光明节
quang minh tiết
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
- 。
Lễ Hanukkah là một ngày lễ của người Do Thái.
- 貳名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội ánh sáng của người Do Thái)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光明节
Phồn thể光明節
quang minh tiết
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
- 。
Lễ Hanukkah là một ngày lễ của người Do Thái.
- 貳名danh từ
Lễ Hanukkah (lễ hội ánh sáng của người Do Thái)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo