光圈

光圈
guāngquān
quang khuyên

khẩu độ; vòng sáng; (nhiếp ảnh) aperture

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khẩu độ; vòng sáng; (nhiếp ảnh) aperture

    • Khẩu độ của ống kính này rất lớn.

  2. danh từ

    khẩu độ; vòng sáng (ống kính)

    • Khẩu độ của máy ảnh này rất lớn.

  3. danh từ

    vòng sáng; khẩu độ (ống kính)

    • Vầng hào quang này rất đẹp.

  4. danh từ

    vòng sáng; khẩu độ (ống kính)

    • Máy ảnh này có khẩu độ có thể điều chỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.