光华

光华
guānghuá
quang hoa

hào quang; rực rỡ; vinh dự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hào quang; rực rỡ; vinh dự

    • Đại học Quang Hoa là một trường đại học nổi tiếng.

  2. danh từ

    hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự

  3. danh từ

    vẻ rực rỡ; huy hoàng; quang hoa

    • Tòa nhà này tràn đầy vẻ tráng lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.