Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先锋派
先锋派
tiên phong phái
trường phái tiên phong; avant-garde
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái tiên phong; avant-garde
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ tiên phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
先锋派
Phồn thể先鋒派
tiên phong phái
trường phái tiên phong; avant-garde
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái tiên phong; avant-garde
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ tiên phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo