Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先君
先君
tiên quân
người cha đã khuất; tiên quân (cách gọi tôn kính cha đã mất)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cha đã khuất; tiên quân (cách gọi tôn kính cha đã mất)
- ,。
Khi cha tôi còn sống, ông thường dạy dỗ tôi.
- 貳名danh từ
tổ tiên; tiên vương (chỉ vua cha đã mất)
- 。
Tiên quân là một vị tướng vĩ đại.
- 參名danh từ
vua/quân vương đã quá cố; tiên quân
- 。
Tiên quân là một vị hoàng đế vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先君
Phồn thể先
tiên quân
người cha đã khuất; tiên quân (cách gọi tôn kính cha đã mất)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cha đã khuất; tiên quân (cách gọi tôn kính cha đã mất)
- ,。
Khi cha tôi còn sống, ông thường dạy dỗ tôi.
- 貳名danh từ
tổ tiên; tiên vương (chỉ vua cha đã mất)
- 。
Tiên quân là một vị tướng vĩ đại.
- 參名danh từ
vua/quân vương đã quá cố; tiên quân
- 。
Tiên quân là một vị hoàng đế vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo