Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先发投手
先发投手
tiên phát đầu thủ
vận động viên ném bóng xuất phát (bóng chày); pitcher khởi đầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận động viên ném bóng xuất phát (bóng chày); pitcher khởi đầu
- 。
Anh ấy là người ném bóng chính của đội chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
先发投手
Phồn thể先發投手
tiên phát đầu thủ
vận động viên ném bóng xuất phát (bóng chày); pitcher khởi đầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận động viên ném bóng xuất phát (bóng chày); pitcher khởi đầu
- 。
Anh ấy là người ném bóng chính của đội chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo