先例

先例
xiān
tiên lệ

tiền lệ; ví dụ; trường hợp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20974
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lệ; ví dụ; trường hợp

    • Cái này không có tiền lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.