充氧

充氧
chōngyǎng
sung dưỡng

sục khí oxy; bơm oxy vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sục khí oxy; bơm oxy vào

    • Chúng ta cần được cung cấp oxy.

  2. động từ

    bổ sung oxy; cung cấp oxy

    • Chúng ta cần bổ sung oxy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.