充作

充作
chōngzuò
sung tác

để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)

    • Anh ấy làm phiên dịch cho tôi.

  2. động từ

    dùng thay cho; sung vào vai trò

    • Anh ấy đóng vai trò là người phiên dịch của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.