充任

充任
chōngrèn
sung nhiệm

đảm nhận chức vụ; giữ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhận chức vụ; giữ chức

    • Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.