元肉

元肉
yuánròu
nguyên nhục

thịt long nhãn khô; cùi nhãn khô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt long nhãn khô; cùi nhãn khô

    • Long nhãn khô có thể dùng để pha trà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.