元来

元来
yuánlái
nguyên lai

hoá ra; thì ra; nguyên lai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoá ra; thì ra; nguyên lai(kế thừa)

    用来表示发现或认识到某个事实yònglái biǎoshì fāxiàn huò rènshi dào mǒu ge shìshí

    • Hoá ra bạn ở đây!

  2. trạng từ

    vốn là; ban đầu; hóa ra (khi nhận ra điều gì)(kế thừa)

    最初的时候;从前。zuìchū de shíhou;cóngqián。

  3. tính từ

    vốn là; nguyên là; hóa ra (khi phát hiện điều gì)(kế thừa)

    本来的;最初的běnlái de;zuìchū de

    • Anh ấy vốn là giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.