Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元曲
元曲
nguyên khúc
khúc nhạc thời Nguyên (thơ, âm nhạc và kịch dưới triều Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc nhạc thời Nguyên (thơ, âm nhạc và kịch dưới triều Nguyên)
- 。
Nguyên khúc là một loại hình kịch cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元曲
Phồn thể元
nguyên khúc
khúc nhạc thời Nguyên (thơ, âm nhạc và kịch dưới triều Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khúc nhạc thời Nguyên (thơ, âm nhạc và kịch dưới triều Nguyên)
- 。
Nguyên khúc là một loại hình kịch cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo