元旦节

元旦节
Yuándànjié
nguyên đán tiết

Tết Dương lịch; Ngày đầu năm mới (1 tháng 1)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tết Dương lịch; Ngày đầu năm mới (1 tháng 1)

    • Chúc mừng năm mới!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.