元宵节

元宵节
Yuánxiāojié
nguyên tiêu tiết

Tết Nguyên Tiêu; Hội hoa đăng (ngày rằm tháng Giêng âm lịch, kết thúc Tết Nguyên Đán)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tết Nguyên Tiêu; Hội hoa đăng (ngày rằm tháng Giêng âm lịch, kết thúc Tết Nguyên Đán)

    • Chúc mừng Tết Nguyên Tiêu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.