Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元史
元史
nguyên sử
Nguyên Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tống Liêm biên soạn năm 1370 dưới triều Minh, gồm 210 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyên Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tống Liêm biên soạn năm 1370 dưới triều Minh, gồm 210 quyển)
- 《》。
“Nguyên Sử” là một cuốn sách lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元史
Phồn thể元
nguyên sử
Nguyên Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tống Liêm biên soạn năm 1370 dưới triều Minh, gồm 210 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyên Sử (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tống Liêm biên soạn năm 1370 dưới triều Minh, gồm 210 quyển)
- 《》。
“Nguyên Sử” là một cuốn sách lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo