元元本本

元元本本
yuányuánběnběn
nguyên nguyên bản bản

trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối(kế thừa)

    • Anh ấy kể cho tôi mọi chuyện từ đầu đến cuối.

  2. trạng từ

    đầy đủ từ đầu đến cuối; nguyên vẹn; y nguyên(kế thừa)

    • Xin bạn hãy kể lại mọi chuyện nguyên văn cho tôi.

  3. trạng từ

    từ đầu đến cuối; nguyên vẹn như thực; đầy đủ trung thực(kế thừa)

    • Xin bạn hãy kể lại sự việc đúng như sự thật cho tôi.

  4. tính từ

    nguyên văn; đúng như nguyên bản; từ đầu đến cuối(kế thừa)

    • Anh ấy đã kể cho tôi mọi chuyện một cách nguyên văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.