元件

元件
yuánjiàn
nguyên kiện

linh kiện; cấu kiện; phần tử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    linh kiện; cấu kiện; phần tử

    • Linh kiện này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.