Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元世祖
元世祖
nguyên thế tổ
Nguyên Thế Tổ (tức Hốt Tất Liệt, 1215–1294, hoàng đế đầu tiên nhà Nguyên, trị vì 1260–1294)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyên Thế Tổ (tức Hốt Tất Liệt, 1215–1294, hoàng đế đầu tiên nhà Nguyên, trị vì 1260–1294)
- 。
Nguyên Thế Tổ là hoàng đế khai quốc của nhà Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元世祖
Phồn thể元
nguyên thế tổ
Nguyên Thế Tổ (tức Hốt Tất Liệt, 1215–1294, hoàng đế đầu tiên nhà Nguyên, trị vì 1260–1294)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyên Thế Tổ (tức Hốt Tất Liệt, 1215–1294, hoàng đế đầu tiên nhà Nguyên, trị vì 1260–1294)
- 。
Nguyên Thế Tổ là hoàng đế khai quốc của nhà Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo