Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
儿茶素
儿茶素
nhi trà tố
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
- 。
Catechin là một chất chống oxy hóa tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ儿茶素
Phồn thể兒茶素
nhi trà tố
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
- 。
Catechin là một chất chống oxy hóa tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo