Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
儿童节
儿童节
nhi đồng tiết
Ngày Thiếu nhi; Tết Thiếu nhi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Thiếu nhi; Tết Thiếu nhi
- 。
Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày 1 tháng 6.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ儿童节
Phồn thể兒童節
nhi đồng tiết
Ngày Thiếu nhi; Tết Thiếu nhi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Thiếu nhi; Tết Thiếu nhi
- 。
Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày 1 tháng 6.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo