僵尸

僵尸
jiāngshī
cương thi

xác chết biết đi; cương thi; zombie

4 nghĩa#3952
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xác chết biết đi; cương thi; zombie

    传说中死后复活能够走动的尸体chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó nénggoù zǒudòng de shītǐ

    • Phim cương thi rất được yêu thích.

  2. danh từ

    xác sống; zombie

    民间传说中死后复活、行动迟缓的尸体mínjian chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xíngdòng chíhuǎn de shītǐ

    • Phim zombie rất thú vị.

  3. danh từ

    xác sống; cương thi; thây ma

    民间传说中死后复活、吸血的怪物mínjiān chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xīxiě de guàiwù

    • Phim cương thi rất thú vị.

  4. danh từ

    xác sống; cương thi (ma cà rồng trong văn hóa Trung Quốc)

    传说中死后复活、能吸血的怪物chuánshuō zhōng sǐ hòu fùhuó、néng xīxiě de guàiwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • cương(ranh giới đồng ruộng)HÀI THANH

Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.