Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
僵尸
xác chết biết đi; cương thi; zombie
NGHĨA
- 壹名danh từ
xác chết biết đi; cương thi; zombie
中传说中死后复活能够走动的尸体chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó nénggoù zǒudòng de shītǐ
- 。
Phim cương thi rất được yêu thích.
- 貳名danh từ
xác sống; zombie
中民间传说中死后复活、行动迟缓的尸体mínjian chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xíngdòng chíhuǎn de shītǐ
- 。
Phim zombie rất thú vị.
- 參名danh từ
xác sống; cương thi; thây ma
中民间传说中死后复活、吸血的怪物mínjiān chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xīxiě de guàiwù
- 。
Phim cương thi rất thú vị.
- 肆名danh từ
xác sống; cương thi (ma cà rồng trong văn hóa Trung Quốc)
中传说中死后复活、能吸血的怪物chuánshuō zhōng sǐ hòu fùhuó、néng xīxiě de guàiwù
解字
GIẢI TỰxác chết biết đi; cương thi; zombie
NGHĨA
- 壹名danh từ
xác chết biết đi; cương thi; zombie
中传说中死后复活能够走动的尸体chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó nénggoù zǒudòng de shītǐ
- 。
Phim cương thi rất được yêu thích.
- 貳名danh từ
xác sống; zombie
中民间传说中死后复活、行动迟缓的尸体mínjian chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xíngdòng chíhuǎn de shītǐ
- 。
Phim zombie rất thú vị.
- 參名danh từ
xác sống; cương thi; thây ma
中民间传说中死后复活、吸血的怪物mínjiān chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xīxiě de guàiwù
- 。
Phim cương thi rất thú vị.
- 肆名danh từ
xác sống; cương thi (ma cà rồng trong văn hóa Trung Quốc)
中传说中死后复活、能吸血的怪物chuánshuō zhōng sǐ hòu fùhuó、néng xīxiě de guàiwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại