Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
/
僵住
僵住
cương trú
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
- ,。
Anh ấy đứng bất động, không nhúc nhích.
- 貳动động từ
bị đơ; đứng sững; không cử động được
- ,。
Anh ấy cứng đờ, không nhúc nhích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
僵住
Phồn thể僵
cương trú
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn toàn bất động; không nhúc nhích
- ,。
Anh ấy đứng bất động, không nhúc nhích.
- 貳动động từ
bị đơ; đứng sững; không cử động được
- ,。
Anh ấy cứng đờ, không nhúc nhích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại