僵住

僵住
jiāngzhù
cương trú

hoàn toàn bất động; không nhúc nhích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn toàn bất động; không nhúc nhích

    • Anh ấy đứng bất động, không nhúc nhích.

  2. động từ

    bị đơ; đứng sững; không cử động được

    • Anh ấy cứng đờ, không nhúc nhích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • cương(ranh giới đồng ruộng)HÀI THANH

Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.