僭越

僭越
jiànyuè
tiếm việt

tiếm đoạt; tiếm vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếm đoạt; tiếm vị

    • Anh ta đã tiếm quyền của nhà vua.

  2. động từ

    vượt quyền; tiếm quyền

    • Bạn đừng vượt quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.