僭称

僭称
jiànchēng
tiếm xưng

tiếm xưng; tự phong danh hiệu không có thẩm quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếm xưng; tự phong danh hiệu không có thẩm quyền

    • Anh ta tự xưng mình là hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.