僧院

僧院
sēngyuàn
tăng viện

tu viện; tăng viện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tu viện; tăng viện

    • Tu viện này rất cổ kính.

  2. danh từ

    tu viện Phật giáo; tăng viện

    • Ngôi chùa này rất cổ kính.

  3. danh từ

    tu viện; tăng viện

    • Ngôi tăng viện này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.