僧徒

僧徒
sēng
tăng đồ

tăng đồ; chư tăng; các nhà sư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tăng đồ; chư tăng; các nhà sư

    • Các tăng đồ tu hành trong chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.