僧侣

僧侣
sēng
tăng lữ

nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo

1 nghĩa#20161
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo

    • Các nhà sư sống trong chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.