僧伽

僧伽
sēngqié
tăng già

cộng đồng tăng đoàn (Phật giáo); tăng già

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng đồng tăng đoàn (Phật giáo); tăng già

    • Tăng già là đoàn thể tăng lữ của Phật giáo.

  2. danh từ

    tăng già; cộng đồng tu sĩ Phật giáo

    • Tăng già là một phần của Phật giáo.

  3. danh từ

    nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo

    • Tăng già là Phật tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.