像话

像话
xiànghuà
tượng thoại

ra thể thống gì; đúng đắn; phải phép (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi tu từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ra thể thống gì; đúng đắn; phải phép (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi tu từ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.