傻X

傻X
shǎX
xoạ X

đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)(kế thừa)

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

  2. danh từ

    thằng ngốc; đồ ngu (khẩu, tục)(kế thừa)

    • Anh ta đúng là một tên ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.