傻B

傻B
shǎ
xoạ B

(tục) đồ ngu; con điên; đứa khùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (tục) đồ ngu; con điên; đứa khùng(kế thừa)

    • Đồ ngu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.